窜
(竄)chạy trốn; chạy tán loạn
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真窜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
森林里突然窜出一只敏捷的野兔,眨眼间就消失在茂密的草丛深处。
sēn lín lǐ tū rán cuàn chū yī zhī mǐn jié de yě tù, zhǎ yǎn jiān jiù xiāo shī zài mào mì de cǎo cóng shēn chù.
Một con thỏ nhanh nhẹn đột nhiên lao ra khỏi rừng và biến mất sâu trong đám cỏ rậm rạp trong chớp mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thay đổi / chỉnh sửa / biến đổi / làm giả
chạy trốn trong hỗn loạn / chạy biến đi
(miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)
đột kích / sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)
trở nên nổi tiếng đột ngột / bỗng nhiên trở thành cơn sốt
chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó
tăng vọt / vọt lên
(coll.) to have diarrhea
xâm nhập và quấy nhiễu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.