窄
Ví dụ câu thực tế
这条老城区里狭窄的石板巷道,只能容纳一辆自行车缓缓通过。
zhè tiáo lǎo chéng qū lǐ xiá zhǎi de shí bǎn hàng dào, zhǐ néng róng nà yī liàng zì xíng chē huǎn huǎn tōng guò.
Con hẻm đá chật hẹp trong phố cổ này chỉ có thể chứa một chiếc xe đạp chậm rãi đi qua.
这种特色风格在同类产品中显得十分窄,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.