窃取
(竊取)ăn cắp; chiếm đoạt
Ví dụ câu thực tế
国家网络安全保卫部门雷霆出击,严厉打击各类境外间谍情报机关企图非法渗透窃取我国核心科研机密的黑客行径。
guó jiā wǎng luò ān quán bǎo wèi bù mén léi tíng chū jī, yán lì dǎ jī gè lèi jìng wài jiān dié qíng bào jī guān qǐ tú fēi fǎ shèn tòu qiè qǔ wǒ guó hé xīn kē yán jī mì de hēi kè xíng jìng.
Bộ an ninh mạng quốc gia đã phát động một cuộc tấn công sấm sét nhằm trấn áp nghiêm trọng các hoạt động hack của nhiều cơ quan tình báo và gián điệp ở nước ngoài cố gắng xâm nhập và đánh cắp trái phép các bí mật nghiên cứu khoa học cốt lõi của đất nước tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.