突然

tū rán
Âm Hán Việt:ĐỘT NHIÊN

đột nhiên

Ví dụ câu thực tế

今天小明突然给我打电话。

jīn tiān xiǎo míng tū rán gěi wǒ dǎ diàn huà.

Đột nhiên hôm nay Tiểu Minh lại gọi điện thoại cho tôi.

他突然站了起来。

tā tū rán zhàn le qǐ lái.

Anh ấy đột ngột đứng dậy.

小狗突然跑了出来。

xiǎo gǒu tū rán pǎo le chū lái.

Con chó đột nhiên chạy ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.