突如其来
(突如其來)xuất hiện đột ngột
Ví dụ câu thực tế
面对这起突如其来的罕见强震次生堰塞湖险情,国家应急管理部与解放军陆海空三军联合作战指挥部雷霆集结,火速奔赴灾区。
miàn duì zhè qǐ tū rú qí lái de hǎn jiàn qiáng zhèn cì shēng yàn sè hú xiǎn qíng, guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù yǔ jiě fàng jūn lù hǎi kōng sān jūn lián hé zuò zhàn zhǐ huī bù léi tíng jí jié, huǒ sù bēn fù zāi qū.
Trước nguy cơ xảy ra trận động đất mạnh bất ngờ, hiếm gặp và hồ chắn thứ cấp, Cục Quản lý tình trạng khẩn cấp quốc gia và Bộ chỉ huy tác chiến liên hợp Quân đội Giải phóng Nhân dân, Lục quân, Hải quân và Không quân đã tập hợp khẩn trương tới khu vực thiên tai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.