穿行
đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
Ví dụ câu thực tế
清晨太阳初升时,茶农们穿行在翠绿的茶园梯田间忙碌地采摘嫩芽。
qīng chén tài yáng chū shēng shí, chá nóng men chuān xíng zài cuì lǜ de chá yuán tī tián jiān máng lù dì cǎi zhāi nèn yá.
Khi mặt trời mọc vào buổi sáng sớm, những người trồng chè đang tất bật hái búp giữa những thửa ruộng bậc thang vườn chè xanh mướt.
这艘大型海洋综合科考破冰船配备了数万马力的强劲动力引擎,能在厚重极地冰原穿行。
zhè sōu dà xíng hǎi yáng zōng hé kē kǎo pò bīng chuán pèi bèi le shù wàn mǎ lì de qiáng jìng dòng lì yǐn qíng, néng zài hòu zhòng jí dì bīng yuán chuān xíng.
Tàu phá băng nghiên cứu khoa học biển toàn diện quy mô lớn này được trang bị động cơ mạnh mẽ với công suất hàng chục nghìn mã lực và có thể di chuyển qua những tảng băng dày ở vùng cực.
为了方便市民安全穿行车流密集的城市主干道,市政部门在十字路口修建了便民人行天桥。
wèi le fāng biàn shì mín ān quán chuān xíng chē liú mì jí de chéng shì zhǔ gàn dào, shì zhèng bù mén zài shí zì lù kǒu xiū jiàn le biàn mín rén xíng tiān qiáo.
Để tạo điều kiện cho người dân qua lại các tuyến đường chính đô thị với mật độ giao thông dày đặc một cách an toàn, chính quyền thành phố đã xây dựng những cây cầu đi bộ thuận tiện tại các nút giao thông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.