穿梭

chuān suō

di chuyển tới lui / đi qua đi lại

Ví dụ câu thực tế

在高度自动化的集装箱码头,无人驾驶集卡往来穿梭高效转运集装箱。

zài gāo dù zì dòng huà de jí zhuāng xiāng mǎ tóu, wú rén jià shǐ jí kǎ wǎng lái chuān suō gāo xiào zhuǎn yùn jí zhuāng xiāng.

Tại các bến container tự động hóa cao, xe tải không người lái đưa đón và vận chuyển container hiệu quả.

高山草甸上,策马扬鞭的边防巡逻骑兵连官兵驾着战马,警惕地穿梭在云雾缭绕的高原边境线上。

gāo shān cǎo diān shàng, cè mǎ yáng biān de biān fáng xún luó qí bīng lián guān bīng jià zhe zhàn mǎ, jǐng tì dì chuān suō zài yún wù liáo rào de gāo yuán biān jìng xiàn shàng.

Trên đồng cỏ núi cao, các cán bộ, chiến sĩ của đại đội kỵ binh tuần tra biên giới cưỡi ngựa quất roi thận trọng băng qua biên giới cao nguyên mây mù.

搭乘新开通的高速磁悬浮列车穿梭在两座千万级人口相邻都市之间单程仅需二十分钟,彻底消除了跨城来回奔波的疲惫感。

dā chéng xīn kāi tōng de gāo sù cí xuán fú liè chē chuān suō zài liǎng zuò qiān wàn jí rén kǒu xiāng lín dū shì zhī jiān dān chéng jǐn xū èr shí fēn zhōng, chè dǐ xiāo chú le kuà chéng lái huí bēn bō de pí bèi gǎn.

Chỉ mất 20 phút để đi tàu đệm từ cao tốc mới khai trương giữa hai thành phố liền kề với dân số hàng chục triệu người, loại bỏ hoàn toàn mệt mỏi khi di chuyển qua lại khắp thành phố.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.