穿戴
mặc quần áo / trang phục
Ví dụ câu thực tế
冬季外出时一定要穿戴好羽绒服和围巾,做好防寒保暖工作。
dōng jì wài chū shí yí dìng yào chuān dài hǎo yǔ róng fú hé wéi jīn, zuò hǎo fáng hán bǎo nuǎn gōng zuò.
Khi ra ngoài vào mùa đông, hãy nhớ mặc áo khoác và quàng khăn để giữ ấm khỏi lạnh.
在进入具有极强挥发性与高浓度毒性化学原料车间作业前,所有检修工人必须穿戴好全密闭专业防护服。
zài jìn rù jù yǒu jí qiáng huī fā xìng yǔ gāo nóng dù dú xìng huà xué yuán liào chē jiān zuò yè qián, suǒ yǒu jiǎn xiū gōng rén bì xū chuān dài hǎo quán mì bì zhuān yè fáng hù fú.
Tất cả công nhân bảo trì phải mặc quần áo bảo hộ chuyên nghiệp kín mít trước khi vào xưởng có nguyên liệu hóa học cực kỳ dễ bay hơi và có độc tính cao.
高压变电站巡检电工在开展带电检修高危作业时,必须严格规范穿戴符合国家特种绝缘防护认证的劳保装备。
gāo yā biàn diàn zhàn xún jiǎn diàn gōng zài kāi zhǎn dài diàn jiǎn xiū gāo wēi zuò yè shí, bì xū yán gé guī fàn chuān dài fú hé guó jiā tè zhǒng jué yuán fáng hù rèn zhèng de láo bǎo zhuāng bèi.
Khi thợ điện kiểm tra trạm biến áp cao áp thực hiện các hoạt động có rủi ro cao trong quá trình bảo trì trực tiếp, họ phải đeo nghiêm ngặt thiết bị bảo hộ lao động đáp ứng chứng nhận bảo vệ cách điện đặc biệt quốc gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.