穿小鞋
làm khó khăn cho ai đó bằng cách lạm quyền
Ví dụ câu thực tế
作为一名领导干部应当心胸坦荡、公正无私,绝不能利用职权给提意见的下属穿小鞋。
zuò wéi yī míng lǐng dǎo gàn bù yīng dāng xīn xiōng tǎn dàng, gōng zhèng wú sī, jué bù néng lì yòng zhí quán gěi tí yì jiàn de xià shǔ chuān xiǎo xié.
Là cán bộ lãnh đạo, phải cởi mở, vô tư, vị tha, không được dùng quyền hạn của mình để gây áp lực cho cấp dưới đưa ra ý kiến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.