空虚

(空虛)kōng xū
Âm Hán Việt:KHÔNG HƯ

trống rỗng

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分空虚,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kōng xū, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này cảm thấy khá rỗng tuếch so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

如果整天无所事事、缺乏精神追求,生活就会感到格外空虚无聊。

rú guǒ zhěng tiān wú suǒ shì shì, quē fá jīng shén zhuī qiú, shēng huó jiù huì gǎn dào gé wài kōng xū wú liáo.

Nếu suốt ngày bạn không làm gì và thiếu những mục tiêu tâm linh, cuộc sống của bạn sẽ đặc biệt trống rỗng và nhàm chán.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.