穆斯林
người Hồi giáo
Ví dụ câu thực tế
全球各地的穆斯林信众在斋月期间虔诚履行传统禁食功课,祈求和平与安宁。
quán qiú gè dì de mù sī lín xìn zhòng zài zhāi yuè qī jiān qián chéng lǚ xíng chuán tǒng jìn shí gōng kè, qí qiú hé píng yǔ ān níng.
Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới thực hiện các nghi thức ăn chay truyền thống trong tháng Ramadan và cầu nguyện cho hòa bình, yên bình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.