稳重

(穩重)wěn zhòng
Âm Hán Việt:ỔN TRỌNG

điềm tĩnh; đứng đắn

Ví dụ câu thực tế

这位年仅三十五岁的年轻外交官在联合国多边辩论会场上沉着冷静应对各方犀利诘问,不卑不亢、举止稳重,展现了大国风度。

zhè wèi nián jǐn sān shí wǔ suì de nián qīng wài jiāo guān zài lián hé guó duō biān biàn lùn huì chǎng shàng chén zhuó lěng jìng yìng duì gè fāng xī lì jié wèn, bù bēi bù kàng, jǔ zhǐ wěn zhòng, zhǎn xiàn le dà guó fēng dù.

Nhà ngoại giao trẻ chỉ mới 35 tuổi này bình tĩnh trả lời những câu hỏi gay gắt từ các bên tại cuộc tranh luận đa phương của Liên hợp quốc. Anh ta không khiêm tốn cũng không hống hách, phong thái điềm tĩnh, thể hiện phong thái của một cường quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.