稳步

(穩步)wěn bù

một cách ổn định / nhịp độ ổn định

Ví dụ câu thực tế

得益于国家多重促进汽车与大宗商品消费政策的综合发力,该大型制造企业的各产品线订单量实现了稳步回升。

dé yì yú guó jiā duō zhòng cù jìn qì chē yǔ dà zōng shāng pǐn xiāo fèi zhèng cè de zōng hé fā lì, gāi dà xíng zhì zào qǐ yè de gè chǎn pǐn xiàn dìng dān liàng shí xiàn le wěn bù huí shēng.

Nhờ những nỗ lực toàn diện của nhiều chính sách của đất nước nhằm thúc đẩy tiêu thụ ô tô và hàng hóa, lượng đặt hàng của các công ty sản xuất lớn cho các dòng sản phẩm khác nhau đã phục hồi ổn định.

随着生态搬迁工程的稳步推进,居住在深山地质灾害隐患区的村民全部迁移到了新城镇。

suí zhe shēng tài bān qiān gōng chéng de wěn bù tuī jìn, jū zhù zài shēn shān dì zhì zāi hài yǐn huàn qū de cūn mín quán bù qiān yí dào le xīn chéng zhèn.

Với tiến độ ổn định của dự án tái định cư sinh thái, người dân sống ở những vùng có hiểm họa địa chất trên núi đều đã chuyển đến các thị trấn mới.

随着现代农业产业结构的持续优化,当地农民人均纯收入实现了稳步增长。

suí zhe xiàn dài nóng yè chǎn yè jié gòu de chí xù yōu huà, dāng dì nóng mín rén jūn chún shōu rù shí xiàn le wěn bù zēng zhǎng.

Với việc liên tục tối ưu hóa cơ cấu công nghiệp nông nghiệp hiện đại, thu nhập ròng bình quân đầu người của nông dân địa phương đã đạt được mức tăng trưởng ổn định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.