税收
(稅收)thuế thu nhập
Ví dụ câu thực tế
依法诚信纳税是立国之基,国家通过税收手段有效调节收入分配公平,全力支持公共基础设施建设与民生社会保障。
yī fǎ chéng xìn nà shuì shì lì guó zhī jī, guó jiā tōng guò shuì shōu shǒu duàn yǒu xiào tiáo jié shōu rù fēn pèi gōng píng, quán lì zhī chí gōng gòng jī chǔ shè shī jiàn shè yǔ mín shēng shè huì bǎo zhàng.
Nộp thuế đúng pháp luật và thiện chí là nền tảng của đất nước. Nhà nước điều tiết hiệu quả sự công bằng trong phân phối thu nhập thông qua thuế và hỗ trợ đầy đủ việc xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng và an sinh xã hội cho sinh kế của người dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.