稍候
chờ một lát
Ví dụ câu thực tế
银行大堂经理热情地接待了前来办理大额结汇业务的客户,并礼貌地请其在贵宾室稍候片刻。
yín háng dà táng jīng lǐ rè qíng dì jiē dài le qián lái bàn lǐ dà é jié huì yè wù de kè hù, bìng lǐ mào dì qǐng qí zài guì bīn shì shāo hòu piàn kè.
Người quản lý tiền sảnh ngân hàng đã nồng nhiệt chào đón những khách hàng đến xử lý công việc thanh toán ngoại hối số lượng lớn và lịch sự yêu cầu họ đợi trong phòng VIP một lúc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.