积极性

(積極性)jī jí xìng

nhiệt huyết / sáng kiến / đam mê / tính tích cực

Ví dụ câu thực tế

这种积极性是很可贵的。

zhè zhǒng jī jí xìng shì hěn kě guì de.

Tính tích cực này rất đáng quý.

这项利好政策的出台,有效激活了民间资本投资高新技术产业的积极性。

zhè xiàng lì hǎo zhèng cè de chū tái, yǒu xiào jī huó le mín jiān zī běn tóu zī gāo xīn jì shù chǎn yè de jī jí xìng.

Việc đưa ra chính sách thuận lợi này đã kích thích hiệu quả sự nhiệt tình của vốn tư nhân đầu tư vào các ngành công nghệ cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.