秧歌

yāng ge
Âm Hán Việt:ƯƠNG CA

múa Yangge (một điệu múa dân gian nông thôn phổ biến)

Ví dụ câu thực tế

逢年过节陕北大地上锣鼓喧天,身着大红丝绸盛装的乡亲们扭起了欢快激昂的传统大秧歌。

féng nián guò jié shǎn běi dà dì shàng luó gǔ xuān tiān, shēn zhe dà hóng sī chóu shèng zhuāng de xiāng qīn men niǔ qǐ le huān kuài jī áng de chuán tǒng dà yāng gē.

Trong dịp năm mới và các lễ hội, vùng đất phía bắc Thiểm Tây tràn ngập cồng chiêng và trống, dân làng mặc trang phục lụa đỏ tươi biểu diễn điệu Yangko truyền thống vui tươi và sôi động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.