租房
thuê căn hộ
Ví dụ câu thực tế
租房需要交一个月押金。
zū fáng xū yào jiāo yí gè yuè yā jīn.
Thuê nhà cần nộp một tháng tiền cọc.
我的租房合同下个月就要到期了。
wǒ de zū fáng hé tóng xià gè yuè jiù yào dào qī le.
Hợp đồng thuê nhà của tôi tháng sau là hết hạn rồi.
我住在一户人家的出租房里。
wǒ zhù zài yī hù rén jiā de chū zū fáng lǐ.
Tôi thuê một căn phòng trong một hộ gia đình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.