秘诀

(祕訣)mì jué
Âm Hán Việt:BÍ QUYẾT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1mì jué

bí quyết (thành công)

#2mì jué

bí quyết / chìa khóa (để trường thọ) / bí mật (của hạnh phúc) / công thức (thành công)

Ví dụ câu thực tế

保持规律的生活作息、均衡合理的清淡饮食搭配与积极豁达乐观的生活态度,正是这位百岁老红军至今依然身轻体健的长寿秘诀。

bǎo chí guī lǜ de shēng huó zuò xī, jūn héng hé lǐ de qīng dàn yǐn shí dā pèi yǔ jī jí huò dá lè guān de shēng huó tài dù, zhèng shì zhè wèi bǎi suì lǎo hóng jūn zhì jīn yī rán shēn qīng tǐ jiàn de cháng shòu mì jué.

Duy trì thói quen sinh hoạt đều đặn hàng ngày, chế độ ăn nhẹ cân bằng, hợp lý cùng thái độ tích cực, lạc quan với cuộc sống là bí quyết trường thọ của người lính Hồng quân trăm tuổi mà đến nay vẫn còn nhẹ nhàng và khỏe mạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.