科研人员

(科研人員)kē yán rén yuán

nhà nghiên cứu (khoa học)

Ví dụ câu thực tế

尽管前行的道路十分坚硬,但科研人员从未动摇攻关的决心。

jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn jiān yìng, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.

Mặc dù con đường phía trước vô cùng cứng rắn, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.

尽管前行的道路十分辛勤,但科研人员从未动摇攻关的决心。

jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn xīn qín, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.

Mặc dù con đường phía trước vô cùng vất vả, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.

很多重大的科学技术发明,往往源于科研人员在日常细微观察中不经意的灵感闪现。

hěn duō zhòng dà de kē xué jì shù fā míng, wǎng wǎng yuán yú kē yán rén yuán zài rì cháng xì wēi guān chá zhōng bù jīng yì de líng gǎn shǎn xiàn.

Nhiều phát minh khoa học và công nghệ lớn thường bắt nguồn từ những nguồn cảm hứng vô tình được tạo ra bởi các nhà nghiên cứu khoa học trong quá trình quan sát tinh tế hàng ngày của họ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.