科学技术
(科學技術)khoa học và công nghệ
Ví dụ câu thực tế
我们要发展科学技术。
wǒ men yào fā zhǎn kē xué jì shù.
Chúng tôi muốn phát triển khoa học kĩ thuật.
很多重大的科学技术发明,往往源于科研人员在日常细微观察中不经意的灵感闪现。
hěn duō zhòng dà de kē xué jì shù fā míng, wǎng wǎng yuán yú kē yán rén yuán zài rì cháng xì wēi guān chá zhōng bù jīng yì de líng gǎn shǎn xiàn.
Nhiều phát minh khoa học và công nghệ lớn thường bắt nguồn từ những nguồn cảm hứng vô tình được tạo ra bởi các nhà nghiên cứu khoa học trong quá trình quan sát tinh tế hàng ngày của họ.
科技部组织院士专家对申报国家科学技术奖的重大项目进行严格评审。
kē jì bù zǔ zhī yuàn shì zhuān jiā duì shēn bào guó jiā kē xué jì shù jiǎng de zhòng dà xiàng mù jìn xíng yán gé píng shěn.
Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức cho các học giả, chuyên gia tiến hành rà soát nghiêm ngặt các dự án lớn đề nghị Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.