科学家

(科學家)kē xué jiā

nhà khoa học / LT:個|个[ge4]

Ví dụ câu thực tế

科学家在山洞里发现了恐龙化石。

kē xué jiā zài shān dòng lǐ fā xiàn le kǒng lóng huà shí.

Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long trong hang núi.

很多青少年都非常崇拜科学家。

hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.

Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.

他是当代杰出的青年科学家。

tā shì dāng dài jié chū de qīng nián kē xué jiā.

Anh ấy là một nhà khoa học trẻ kiệt xuất đương đại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.