科学实验

(科學實驗)kē xué shí yàn

thí nghiệm khoa học

Ví dụ câu thực tế

他毅然放弃了外企提供的优厚百万年薪待遇,选择投身国家前沿基础科学实验室,潜心攻读高能天体物理学专业博士学位。

tā yì rán fàng qì le wài qǐ tí gōng de yōu hòu bǎi wàn nián xīn dài yù, xuǎn zé tóu shēn guó jiā qián yán jī chǔ kē xué shí yàn shì, qián xīn gōng dú gāo néng tiān tǐ wù lǐ xué zhuān yè bó shì xué wèi.

Anh kiên quyết từ bỏ mức lương hào phóng hàng năm một triệu do các công ty nước ngoài đưa ra và chọn gia nhập Phòng thí nghiệm Khoa học Cơ bản Biên giới Quốc gia và cống hiến hết mình cho việc học tiến sĩ về vật lý thiên văn năng lượng cao.

继成功发射首颗科学实验卫星之后,我国航天团队又迎来了新的重大突破。

jì chéng gōng fā shè shǒu kē kē xué shí yàn wèi xīng zhī hòu, wǒ guó háng tiān tuán duì yòu yíng lái le xīn de zhòng dà tū pò.

Sau khi phóng thành công vệ tinh thí nghiệm khoa học đầu tiên, đội hàng không vũ trụ nước ta đã đạt được một bước đột phá lớn khác.

第一次来到科技馆的孩子们,对各种神奇的互动科学实验感到无比惊奇。

dì yī cì lái dào kē jì guǎn de hái zi men, duì gè zhǒng shén qí de hù dòng kē xué shí yàn gǎn dào wú bǐ jīng qí.

Các em nhỏ lần đầu tiên đến với Bảo tàng Khoa học và Công nghệ đã vô cùng ngạc nhiên trước các thí nghiệm khoa học tương tác kỳ diệu đa dạng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

科学实验 [kē xué shí yàn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu