种群

(種群)zhǒng qún

quần thể (của một loài) / cộng đồng (động vật hoặc thực vật)

Ví dụ câu thực tế

生物多样性联合考察队在横断山脉原始丛林深处,采集记录到了十余种具备独特拟态生存行为的全新微型昆虫种群。

shēng wù duō yàng xìng lián hé kǎo chá duì zài héng duàn shān mài yuán shǐ cóng lín shēn chù, cǎi jí jì lù dào le shí yú zhǒng jù bèi dú tè nǐ tài shēng cún xíng wéi de quán xīn wēi xíng kūn chóng zhǒng qún.

Nhóm thám hiểm đa dạng sinh học chung đã thu thập và ghi lại hơn 10 loài côn trùng siêu nhỏ mới có hành vi sinh tồn bắt chước độc đáo ở sâu trong khu rừng nguyên sinh của dãy núi Hengduan.

海洋生态科考人员在西太平洋深海热液喷口周边海域,首次通过载人深潜器近距离高清拍摄到了极其罕见的大型深海野生鲨鱼种群。

hǎi yáng shēng tài kē kǎo rén yuán zài xī tài píng yáng shēn hǎi rè yè pēn kǒu zhōu biān hǎi yù, shǒu cì tōng guò zài rén shēn qián qì jìn jù lí gāo qīng pāi shè dào le jí qí hǎn jiàn de dà xíng shēn hǎi yě shēng shā yú zhǒng qún.

Lần đầu tiên ở vùng biển xung quanh các miệng phun thủy nhiệt biển sâu ở Tây Thái Bình Dương, các nhà nghiên cứu sinh thái biển đã bắt được một quần thể cá mập hoang dã biển sâu cực kỳ quý hiếm bằng cách sử dụng tàu lặn sâu có người lái ở cự ly gần và độ phân giải cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.