秋

qiū
Âm Hán Việt:THU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1qiū

mùa thu / thời gian thu hoạch

#2Qiū

mùa thu

#3qiū

xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

#4qiū

biến thể cũ của 秋[qiu1]

Ví dụ câu thực tế

秋天最舒服,不冷也不热。

qiū tiān zuì shū fú, bù lěng yě bù rè.

Mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.