私房钱
(私房錢)tiết kiệm riêng; tiền giấu riêng
Ví dụ câu thực tế
懂事体贴的丈夫悄悄拿出了自己平时省吃俭用积攒下来的私房钱,在妻子三十岁生日当天为她精心准备了一场浪漫惊喜。
dǒng shì tǐ tiē de zhàng fū qiāo qiāo ná chū le zì jǐ píng shí shěng chī jiǎn yòng jī zǎn xià lái de sī fáng qián, zài qī zǐ sān shí suì shēng rì dàng tiān wèi tā jīng xīn zhǔn bèi le yī cháng làng màn jīng xǐ.
Người chồng nhạy cảm và ân cần lặng lẽ rút số tiền cá nhân dành dụm được nhờ sống tằn tiện và cẩn thận chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho vợ nhân dịp sinh nhật lần thứ ba mươi của cô.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.