禾苗
cây con; mầm
Ví dụ câu thực tế
一场甘霖及时的春雨过后,广袤农田里绿油油的早稻禾苗在微风中欢快地轻轻摇曳。
yī cháng gān lín jí shí de chūn yǔ guò hòu, guǎng mào nóng tián lǐ lǜ yóu yóu de zǎo dào hé miáo zài wēi fēng zhōng huān kuài dì qīng qīng yáo yè.
Sau cơn mưa xuân kịp thời, những mầm lúa non xanh mướt trên cánh đồng rộng lớn vui tươi đung đưa trong gió.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.