福利院
cơ quan phúc lợi
Ví dụ câu thực tế
他们在福利院收养了一个孤儿。
tā men zài fú lì yuàn shōu yǎng le yí gè gū ér.
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi tại viện phúc lợi.
这对富有仁爱之心的退休教师夫妇依法在市民政局福利院办理了法定手续,领养了一名身体有轻度听障的孤儿。
zhè duì fù yǒu rén ài zhī xīn de tuì xiū jiào shī fū fù yī fǎ zài shì mín zhèng jú fú lì yuàn bàn lǐ le fǎ dìng shǒu xù, lǐng yǎng le yī míng shēn tǐ yǒu qīng dù tīng zhàng de gū ér.
Cặp vợ chồng giáo viên đã nghỉ hưu tốt bụng này đã làm thủ tục pháp lý tại Viện phúc lợi của Cục Nội vụ và nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi bị khiếm thính nhẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.