禁不住

jīn bu zhù
Âm Hán Việt:CẦM BẤT TRÚ

không thể nhịn (làm); không chịu nổi

Ví dụ câu thực tế

看到纪录片镜头前那位在风雪严寒中依然赤胆忠心守卫祖国边防孤岛的年轻边防战士,全场师生禁不住热泪滚滚流下。

kàn dào jì lù piàn jìng tóu qián nà wèi zài fēng xuě yán hán zhōng yī rán chì dǎn zhōng xīn shǒu wèi zǔ guó biān fáng gū dǎo de nián qīng biān fáng zhàn shì, quán chǎng shī shēng jīn bú zhù rè lèi gǔn gǔn liú xià.

Chứng kiến ​​người lính biên phòng trẻ trước ống kính máy ảnh tài liệu đã dũng cảm, trung thành bảo vệ hòn đảo biên giới biệt lập của quê hương trong gió, tuyết và cái lạnh buốt giá, tất cả thầy trò trên khán đài đều không khỏi rơi nước mắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.