神话故事
(神話故事)câu chuyện thần thoại; thần thoại
Ví dụ câu thực tế
调皮的小孙子一放学就喜欢缠着爷爷讲孙悟空大闹天宫的神话故事。
tiáo pí de xiǎo sūn zi yī fàng xué jiù xǐ huān chán zhe yé yé jiǎng sūn wù kōng dà nào tiān gōng de shén huà gù shì.
Cậu cháu trai nghịch ngợm thích quấy rầy ông nội kể câu chuyện thần thoại về việc Tôn Ngộ Không gây náo loạn Thiên Cung ngay khi tan học.
《西游记》中孙悟空大闹天宫的神话故事在中国可谓家喻户晓、妇孺皆知。
《 xī yóu jì 》 zhōng sūn wù kōng dà nào tiān gōng de shén huà gù shì zài zhōng guó kě wèi jiā yù hù xiǎo, fù rú jiē zhī.
Câu chuyện thần thoại về Tôn Ngộ Không gây rối ở Thiên Cung trong Tây Du Ký là một cái tên quen thuộc ở Trung Quốc và được tất cả phụ nữ và trẻ em biết đến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.