神气
(神氣)n. biểu hiện; adj. nhiệt tình
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分神气,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
穿上一身崭新的校服,小学生神气十足地走进了小学校门。
chuān shàng yī shēn zhǎn xīn de xiào fú, xiǎo xué shēng shén qì shí zú dì zǒu jìn le xiǎo xué xiào mén.
khoác lên mình bộ đồng phục mới toanh, các em học sinh tiểu học bước vào cổng trường tiểu học với niềm tự hào vô cùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.