神圣

(神聖)shén shèng
Âm Hán Việt:THẦN THÁNH

thiêng liêng

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分神圣,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

保卫祖国领土完整和人民安宁,是每一位解放军战士神圣光荣的职责。

bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ wán zhěng hé rén mín ān níng, shì měi yī wèi jiě fàng jūn zhàn shì shén shèng guāng róng de zhí zé.

Nhiệm vụ thiêng liêng và vinh quang của mỗi người lính PLA là bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và sự yên bình của nhân dân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.