社工
công tác xã hội / nhân viên công tác xã hội
Ví dụ câu thực tế
她毕业后进了这家出版社工作。
tā bì yè hòu jìn le zhè jiā chū bǎn shè gōng zuò.
Sau khi tốt nghiệp cô ấy vào làm việc tại nhà xuất bản này.
姐姐在国际旅行社工作。
jiě jiě zài guó jì lǚ xíng shè gōng zuò.
Chị gái làm việc ở công ty du lịch quốc tế.
他从著名新闻传播学院毕业后,顺利进入了当地最具影响力的日报报社工作。
tā cóng zhù míng xīn wén chuán bō xué yuàn bì yè hòu, shùn lì jìn rù liǎo dàng dì zuì jù yǐng xiǎng lì de rì bào bào shè gōng zuò.
Sau khi tốt nghiệp trường Báo chí và Truyền thông nổi tiếng, anh đã thành công vào văn phòng của tờ nhật báo có ảnh hưởng nhất trong khu vực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.