社保

shè bǎo

bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])

Ví dụ câu thực tế

用人单位在聘用新员工时,必须依法与员工签订正式劳动合同并缴纳社保。

yòng rén dān wèi zài pìn yòng xīn yuán gōng shí, bì xū yī fǎ yǔ yuán gōng qiān dìng zhèng shì láo dòng hé tóng bìng jiǎo nà shè bǎo.

Khi người sử dụng lao động tuyển dụng lao động mới phải ký hợp đồng lao động chính thức với người lao động và đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

消费者可以在手机银行应用端随时自主查询社保卡银行账户的活期储蓄账户余额变动情况。

xiāo fèi zhě kě yǐ zài shǒu jī yín háng yìng yòng duān suí shí zì zhǔ chá xún shè bǎo kǎ yín háng zhàng hù de huó qī chǔ xù zhàng hù yú é biàn dòng qíng kuàng.

Người tiêu dùng có thể kiểm tra độc lập những thay đổi về số dư tài khoản tiết kiệm hiện tại của tài khoản ngân hàng thẻ an sinh xã hội bất cứ lúc nào trên ứng dụng ngân hàng di động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.