示意
ra hiệu
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真示意各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chỉ ra các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.
执勤交警伸出手臂打出靠边停车手势,示意涉嫌违规变道行驶的车辆接受例行检查。
zhí qín jiāo jǐng shēn chū shǒu bì dǎ chū kào biān tíng chē shǒu shì, shì yì shè xián wéi guī biàn dào héng shǐ de chē liàng jiē shòu lì xíng jiǎn chá.
Cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ giơ tay ra hiệu cho xe nghi chuyển làn trái phép phải được kiểm tra định kỳ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.