磨砺
(磨礪)mài giũa trên đá mài / cải thiện bản thân qua thực hành
Ví dụ câu thực tế
青年人要敢于吃苦、勇于担当,在艰苦奋斗中磨砺坚强的意志品质。
qīng nián rén yào gǎn yú chī kǔ, yǒng yú dān dāng, zài jiān kǔ fèn dòu zhōng mó lì jiān qiáng de yì zhì pǐn zhì.
Người trẻ phải dám chịu đựng gian khổ, đảm nhận trách nhiệm, trau dồi ý chí và phẩm chất kiên cường thông qua sự chăm chỉ.
经历过生活和社会的磨砺之后,年轻人的锋芒棱角渐渐被磨平,为人处事更加成熟稳健。
jīng lì guò shēng huó hé shè huì de mó lì zhī hòu, nián qīng rén de fēng máng léng jiǎo jiàn jiàn bèi mó píng, wéi rén chǔ shì gèng jiā chéng shú wěn jiàn.
Sau khi trải qua những khó khăn của cuộc sống và xã hội, những góc cạnh sắc bén của người trẻ dần được mài giũa, họ trưởng thành và vững vàng hơn trong cách ứng xử với mọi người.
经过多年在实践一线的探索磨砺,他对这门传统雕刻工艺的精髓有了深刻领悟。
jīng guò duō nián zài shí jiàn yī xiàn de tàn suǒ mó lì, tā duì zhè mén chuán tǒng diāo kè gōng yì de jīng suǐ yǒu le shēn kè lǐng wù.
Sau nhiều năm tìm hiểu và thực hành trong lĩnh vực này, anh đã hiểu biết sâu sắc về bản chất của nghề chạm khắc truyền thống này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.