磁盘
(磁盤)đĩa từ
Ví dụ câu thực tế
系统运维工程师按规定每日将服务器上的核心业务数据,自动同步至外部多重容灾磁盘中。
xì tǒng yùn wéi gōng chéng shī àn guī dìng měi rì jiāng fú wù qì shàng de hé xīn yè wù shù jù, zì dòng tóng bù zhì wài bù duō zhòng róng zāi cí pán zhōng.
Các kỹ sư vận hành và bảo trì hệ thống tự động đồng bộ hóa dữ liệu kinh doanh cốt lõi trên máy chủ với nhiều đĩa khắc phục sự cố bên ngoài mỗi ngày theo yêu cầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.