磁带
(磁帶)(từ tính) băng
Ví dụ câu thực tế
储物室的书柜深处珍藏着几盒上世纪八十年代的老式磁带,承载着几代人难忘的青春回忆。
chǔ wù shì de shū guì shēn chù zhēn cáng zhe jǐ hé shàng shì jì bā shí nián dài de lǎo shì cí dài, chéng zài zhe jǐ dài rén nán wàng de qīng chūn huí yì.
Sâu trong tủ sách của phòng lưu trữ là vài hộp băng cổ điển từ những năm 1980, mang theo những kỷ niệm tuổi trẻ khó quên qua nhiều thế hệ.
这种前沿探索为进一步深化现代磁带研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cí dài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu băng từ hiện đại sâu hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.