碎石
sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
Ví dụ câu thực tế
由于山路蜿蜒陡峭且布满碎石,年迈的老大爷拄着拐杖走起来显得十分费劲。
yóu yú shān lù wān yán dǒu qiào qiě bù mǎn suì shí, nián mài de lǎo dà yé zhǔ zhe guǎi zhàng zǒu qǐ lái xiǎn de shí fēn fèi jìn.
Vì đường núi dốc, ngoằn ngoèo và đầy sỏi nên người đàn ông lớn tuổi phải chống gậy đi lại rất khó khăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.