确诊
(確診)chẩn đoán
Ví dụ câu thực tế
经过专科权威专家联合会诊,患者被确诊为一种罕见的自身免疫性疾病。
jīng guò zhuān kē quán wēi zhuān jiā lián hé huì zhěn, huàn zhě bèi què zhěn wèi yī zhǒng hǎn jiàn de zì shēn miǎn yì xìng jí bìng.
Sau khi hội chẩn chung với các chuyên gia có thẩm quyền, bệnh nhân được chẩn đoán mắc một bệnh tự miễn hiếm gặp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.