确切
(確切)chính xác
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分确切,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn què qiè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
目前官方尚未公布关于此次事故确切原因的最终调查报告。
mù qián guān fāng shàng wèi gōng bù guān yú cǐ cì shì gù què qiè yuán yīn de zuì zhōng diào chá bào gào.
Các quan chức chưa công bố báo cáo điều tra cuối cùng về nguyên nhân chính xác của vụ tai nạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.