硬朗
khỏe mạnh, vững chắc
Ví dụ câu thực tế
爷爷虽然已经年过八旬,但每天早起晨练,身子骨依然十分硬朗。
yé yé suī rán yǐ jīng nián guò bā xún, dàn měi tiān zǎo qǐ chén liàn, shēn zi gǔ yī rán shí fēn yìng lǎng.
Ông nội tôi tuy đã ngoài tám mươi tuổi nhưng hàng ngày ông vẫn dậy sớm tập thể dục buổi sáng và cơ thể vẫn rất cường tráng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.