硬仗
trận đánh gay go; nhiệm vụ khó khăn; thử thách lớn
Ví dụ câu thực tế
这批年富力强的青年科研骨干敢打硬仗,在关键核心技术攻坚战中发挥了中流砥柱作用。
zhè pī nián fù lì qiáng de qīng nián kē yán gǔ gàn gǎn dǎ yìng zhàng, zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn zhōng fā huī le zhōng liú dǐ zhù zuò yòng.
Nhóm trụ cột nghiên cứu khoa học trẻ và hùng mạnh này dám tham gia những trận chiến cam go và đóng vai trò trụ cột trong cuộc chiến chống lại các công nghệ cốt lõi quan trọng.
他在这个核心技术研发攻关团队扎实苦干了整整八个春秋,凭借一系列具有国际领先水平的科研硬仗功绩,破格晋升为总架构师。
tā zài zhè ge hé xīn jì shù yán fā gōng guān tuán duì zhā shí kǔ gàn le zhěng zhěng bā gè chūn qiū, píng jiè yī xì liè jù yǒu guó jì lǐng xiān shuǐ píng de kē yán yìng zhàng gōng jì, pò gé jìn shēng wèi zǒng jià gòu shī.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ trong nhóm nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi này trong suốt 8 năm. Với hàng loạt thành tựu nghiên cứu khoa học hàng đầu quốc tế, ông được thăng chức kiến trúc sư trưởng.
双方在人员规模和装备水平上存在悬殊的实力差距,这无疑是一场硬仗。
shuāng fāng zài rén yuán guī mó hé zhuāng bèi shuǐ píng shàng cún zài xuán shū de shí lì chā jù, zhè wú yí shì yī cháng yìng zhàng.
Thực lực giữa hai bên có sự chênh lệch rất lớn về quy mô nhân sự và trình độ trang bị. Đây chắc chắn là một trận chiến khó khăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.