破碎

pò suì
Âm Hán Việt:PHÁ TOÁI

phá vỡ

Ví dụ câu thực tế

狂风掀翻了沿海建筑的玻璃幕墙,破碎的玻璃渣散落一地。

kuáng fēng xiān fān le yán hǎi jiàn zhù de bō lí mù qiáng, pò suì de bō lí zhā sàn luò yī dì.

Gió mạnh làm lật đổ các bức tường kính của các tòa nhà ven biển, làm các mảnh kính vỡ văng tung tóe khắp nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.