破旧
(破舊)cũ và mòn
Ví dụ câu thực tế
经过旧城棚户区改造,当年那些破旧阴暗的老平房变成了现代电梯洋房。
jīng guò jiù chéng péng hù qū gǎi zào, dāng nián nà xiē pò jiù yīn àn de lǎo píng fáng biàn chéng le xiàn dài diàn tī yáng fáng.
Sau khi cải tạo các khu ổ chuột trong thành phố cổ, những ngôi nhà gỗ cũ nát và tối tăm đó đã được chuyển đổi thành những ngôi nhà gỗ hiện đại có thang máy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.