破坏活动
(破壞活動)phá hoại; hoạt động lật đổ
Ví dụ câu thực tế
国家安全机关依法严厉打击境外间谍情报机构对我重要科研单位的窃密破坏活动。
guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī jìng wài jiān dié qíng bào jī gòu duì wǒ zhòng yào kē yán dān wèi de qiè mì pò huài huó dòng.
Các cơ quan an ninh quốc gia đã trấn áp nghiêm khắc các hoạt động trộm cắp và phá hoại bí mật của các cơ quan tình báo, gián điệp nước ngoài nhằm vào các đơn vị nghiên cứu khoa học quan trọng của chúng ta theo quy định của pháp luật.
国家安全机关干警凭借极其敏锐的专业嗅觉与海量大数据比对,精准掌握了境外颠覆势力企图开展破坏活动的重要情报。
guó jiā ān quán jī guān gàn jǐng píng jiè jí qí mǐn ruì de zhuān yè xiù jué yǔ hǎi liàng dà shù jù bǐ duì, jīng zhǔn zhǎng wò le jìng wài diān fù shì lì qǐ tú kāi zhǎn pò huài huó dòng de zhòng yào qíng bào.
Bằng ý thức chuyên môn cực kỳ nhạy bén và khả năng so sánh dữ liệu lớn khổng lồ, các chiến sĩ công an của cơ quan an ninh quốc gia đã nắm bắt chính xác những thông tin tình báo quan trọng về âm mưu thực hiện hoạt động phá hoại của các thế lực lật đổ ở nước ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.