砖石
(磚石)gạch
Ví dụ câu thực tế
这座历经了六百余载狂风暴雨洗礼与战火硝烟沧桑的明代砖石古城楼,至今依然巍然挺立在城市中轴线上。
zhè zuò lì jīng le liù bǎi yú zài kuáng fēng bào yǔ xǐ lǐ yǔ zhàn huǒ xiāo yān cāng sāng de míng dài zhuān shí gǔ chéng lóu, zhì jīn yī rán wēi rán tǐng lì zài chéng shì zhōng zhóu xiàn shàng.
Tòa tháp cổ kính bằng gạch và đá từ thời nhà Minh này đã trụ vững hơn 600 năm bão tố và chiến tranh dữ dội, vẫn đứng sừng sững uy nghi trên trục trung tâm của thành phố.
任何施工企业在历史文化名城核心风貌区开展市政挖掘,严禁未经规划文物行政主管部门正式审批而擅自拆除古旧砖石建筑构件。
rèn hé shī gōng qǐ yè zài lì shǐ wén huà míng chéng hé xīn fēng mào qū kāi zhǎn shì zhèng wā jué, yán jìn wèi jīng guī huà wén wù xíng zhèng zhǔ guǎn bù mén zhèng shì shěn pī ér shàn zì chāi chú gǔ jiù zhuān shí jiàn zhù gòu jiàn.
Bất kỳ công ty xây dựng nào thực hiện việc khai quật đô thị tại các khu vực cốt lõi của các thành phố lịch sử và văn hóa đều bị nghiêm cấm phá dỡ các bộ phận xây dựng cũ mà không có sự chấp thuận chính thức của cơ quan quản lý di tích quy hoạch và văn hóa.
为给社区居民营造更加通透开阔的绿色休闲空间,该大学主动拆除了沿街砖石围墙,将校园林荫步道对外开放。
wèi gěi shè qū jū mín yíng zào gèng jiā tōng tòu kāi kuò de lǜ sè xiū xián kōng jiān, gāi dà xué zhǔ dòng chāi chú le yán jiē zhuān shí wéi qiáng, jiàng xiào yuán lín yīn bù dào duì wài kāi fàng.
Để tạo ra một không gian giải trí xanh thoáng đãng và trong suốt hơn cho cộng đồng cư dân, trường đại học đã chủ động dỡ bỏ những bức tường gạch và đá dọc đường phố và mở những con đường mòn rợp bóng cây trong khuôn viên trường ra thế giới bên ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.