研究报告
(研究報告)báo cáo nghiên cứu
Ví dụ câu thực tế
在撰写学术研究报告时,专业术语的概念界定和语言表述必须准确严谨。
zài zhuàn xiě xué shù yán jiū bào gào shí, zhuān yè shù yǔ de gài niàn jiè dìng hé yǔ yán biǎo shù bì xū zhǔn què yán jǐn.
Khi viết báo cáo nghiên cứu học thuật, việc định nghĩa khái niệm và ngôn ngữ diễn đạt các thuật ngữ chuyên môn phải chính xác và chặt chẽ.
等我把手头这篇加急的行业分析研究报告校对完成,就立刻下楼去参加你们的部门讨论会。
děng wǒ bǎ shǒu tóu zhè piān jiā jí de háng yè fēn xī yán jiū bào gào jiào duì wán chéng, jiù lì kè xià lóu qù cān jiā nǐ men de bù mén tǎo lùn huì.
Ngay sau khi tôi hoàn thành việc hiệu đính bản báo cáo nghiên cứu và phân tích khẩn cấp của ngành, tôi sẽ ngay lập tức xuống tầng dưới để tham dự buổi hội thảo ở bộ phận của bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.