砍
Ví dụ câu thực tế
针对电商平台个别商户在促销狂欢节期间恶意砍单拒不发货的行为,市场监管局重拳打击、严加惩戒。
zhēn duì diàn shāng píng tái gè bié shāng hù zài cù xiāo kuáng huān jié qī jiān è yì kǎn dān jù bù fā huò de xíng wéi, shì chǎng jiān guǎn jú zhòng quán dǎ jī, yán jiā chéng jiè.
Để đối phó với hành vi ác ý cắt đơn hàng và từ chối giao hàng trong lễ hội khuyến mãi của các cá nhân buôn bán trên nền tảng thương mại điện tử, Cục Giám sát Thị trường đã ra tay trấn áp và trừng phạt nghiêm khắc họ.
采取科学的管理方法有助于进一步砍生产过程中的不必要消耗。
cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù kǎn shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.
Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp chặt hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.