码放
(碼放)chất đống lên / xếp chồng lên
Ví dụ câu thực tế
全家人准备自驾去海边露营度假,爸爸把折叠帐篷和烧烤架整整齐齐地码放在汽车后备箱里。
quán jiā rén zhǔn bèi zì jià qù hǎi biān lù yíng dù jià, bà bà bǎ zhé dié zhàng péng hé shāo kǎo jià zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài qì chē hòu bèi xiāng lǐ.
Cả gia đình đang chuẩn bị đi cắm trại ở bãi biển bằng ô tô. Bố xếp gọn gàng chiếc lều gấp và vỉ nướng vào cốp xe.
书房靠墙的一侧摆放着一整排实木书架,上面的架子整齐码放着各类历史典籍。
shū fáng kào qiáng de yī cè bǎi fàng zhe yī zhěng pái shí mù shū jià, shàng miàn de jià zi zhěng qí mǎ fàng zhe gè lèi lì shǐ diǎn jí.
Bên tường phòng làm việc có một dãy giá sách bằng gỗ nguyên khối, trên kệ phía trên có nhiều tác phẩm kinh điển lịch sử được xếp ngay ngắn.
农民伯伯把收割下来的麦秸秆扎成一捆一捆整整齐齐地码放在田埂边。
nóng mín bó bo bǎ shōu gē xià lái de mài jiē gǎn zhā chéng yī kǔn yī kǔn zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài tián gěng biān.
Chú nông dân buộc rơm lúa mì đã thu hoạch thành từng bó và xếp ngay ngắn ở mép ruộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.